代表作
Bao giờ cho đến tháng Mười
1984 · The daughter-in-law
Ga
1970 · Vợ Hỗ
Ván bài lật ngửa 7: Cao áp và nước lũ
1987 · The Khmer Girl
Vĩ tuyến 17 ngày và đêm
1973 · Hường
Vùng Trời
1972 · Vợ chiến sĩ lái máy bay
Độ dốc
1973 · Đội trưởng sản xuất
Anh và em
1986
Sinh Mệnh
2006 · Linh’s mother
Dịch Cười
1988 · Trí’s wife
急速暴风
1977 · Ticket booth clerk
Ngày Lễ Thánh
1976 · Vợ Quản Ngật
Thị Trấn Yên Tĩnh
1986 · Mẹ Sẫm